truyền nhiễm

Học thuật
Thân thiện
truyền nhiễm

Bệnh cúm là một bệnh truyền nhiễm phổ biến.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng lây lan từ người này sang người khác hoặc từ sinh vật này sang sinh vật khác: Dùng để mô tả đặc tính của một bệnh tật, thói quen, hoặc trạng thái có thể phát tán ảnh hưởng đến đối tượng khác thông qua tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp.
    • tính chất lan truyền, gây ảnh hưởng rộng rãi: Nghĩa mở rộng, dùng để chỉ những hiện tượng, ý tưởng, hoặc thói quen xấu khả năng lan rộng trong cộng đồng một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bệnh cúm một bệnh truyền nhiễm nguy hiểm, lây lan qua đường hô hấp.
    • Sự lạc quan của ấy sức truyền nhiễm, khiến mọi người xung quanh đều vui vẻ.
    • Những thói tật xấu trong xã hội cũng mang tính truyền nhiễm nếu không được ngăn chặn kịp thời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính truyền nhiễm": khả năng lây lan của một bệnh tật hoặc hiện tượng.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính truyền nhiễm cao của chủng virus mới.
  • "bệnh truyền nhiễm": thuật ngữ y khoa chỉ nhóm bệnh có thể lây từ người sang người hoặc từ động vật sang người.
    • Khoa Bệnh truyền nhiễm của bệnh viện luôn trong tình trạng quá tải vào mùa dịch.
Biến thể từ gần giống
  • Lây nhiễm (động từ): hành động làm cho bệnh tật hoặc thói xấu lan sang người/ vật khác.
    • Virus có thể lây nhiễm qua nhiều con đường khác nhau.
  • Lây lan (động từ): quá trình phát tán rộng rãi.
    • Tin đồn thất thiệt lây lan với tốc độ chóng mặt trên mạng xã hội.
  • Nhiễm bệnh (động từ): trạng thái bị mắc bệnh từ một nguồn lây.
    • Anh ấy đã nhiễm bệnh sau chuyến công tác.
Từ đồng nghĩa
  • Lây: khả năng truyền từ cá thể này sang cá thể khác (thường dùng cho bệnh tật).
  • Lan truyền: phát tán, mở rộng phạm vi ảnh hưởng (dùng cho cả bệnh tật thông tin, thói quen).
Các cụm từ liên quan
  • Phòng chống bệnh truyền nhiễm: chỉ các biện pháp ngăn ngừa đối phó với sự lây lan của dịch bệnh.
    • Công tác phòng chống bệnh truyền nhiễm được tăng cường tại các cửa khẩu.
  • dịch truyền nhiễm: nơi khởi phát phát tán bệnh dịch.
    • Cơ quan y tế đã khoanh vùng xử lý dịch truyền nhiễm trong cộng đồng.
Thành ngữ liên quan
  • "Cười cũng truyền nhiễm": ý nói niềm vui, tiếng cười sức lan tỏa mạnh mẽ, khiến người khác cũng vui theo.
    • Xem chương trình hài, cười cũng truyền nhiễm, cả khán phòng rộ lên tiếng cười.
truyền nhiễm

Bệnh cúm là một bệnh truyền nhiễm phổ biến.

  1. Nói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác: Bệnh dịch hạch một bệnh truyền nhiễm.